0312432541-002 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Cơ Khí Đức Thiên
Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Cơ Khí Đức Thiên là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0312432541-002. Trụ sở đăng ký tại Lô C30 Kdc Long Hậu 2, Ấp 3, Xã Cần Giuộc, Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Quốc Đức. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Cần Giuộc - Đội Thuế liên huyện Cần Giuộc - Cần Đước. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 31/08/2015 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 116 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vnstar - đã hoạt động được 19 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Cơ Khí Đức Thiên trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Cơ Khí Đức Thiên | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0312432541-002 |
| Địa chỉ | Lô C30 Kdc Long Hậu 2, Ấp 3, Xã Long Hậu, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An, Việt Nam Lô C30 Kdc Long Hậu 2, Ấp 3, Xã Cần Giuộc, Tây Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Quốc Đức |
| Điện thoại | 0908 793 532 |
| Ngày hoạt động | 31/08/2015 |
| Quản lý bởi | Huyện Cần Giuộc - Đội Thuế liên huyện Cần Giuộc - Cần Đước |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở chi nhánh). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở chi nhánh). |
| 3830 | Tái chế phế liệu (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ thiết kế công trình xây dựng). |