0313232418-002 - Cửa Hàng Phân Phối Lpg Tín Phát Nha Trang – Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Nhiên Liệu Dầu Khí Tín Phát
Cửa Hàng Phân Phối Lpg Tín Phát Nha Trang – Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Nhiên Liệu Dầu Khí Tín Phát là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0313232418-002. Trụ sở đăng ký tại Số 483 Đường 23/10, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thu Thảo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Thành phố Nha Trang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/11/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 139 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH MTV Xăng Dầu Số 9 - đã hoạt động được 32 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Cửa Hàng Phân Phối Lpg Tín Phát Nha Trang – Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Nhiên Liệu Dầu Khí Tín Phát trong bảng dưới đây.
| Cửa Hàng Phân Phối Lpg Tín Phát Nha Trang - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Nhiên Liệu Dầu Khí Tín Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0313232418-002 |
| Địa chỉ | Số 483 Đường 23/10, Xã Vĩnh Hiệp, Thành Phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam Số 483 Đường 23/10, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thu Thảo
Ngoài ra Nguyễn Thu Thảo còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 17/11/2017 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Thành phố Nha Trang |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ dầu nhớt cặn). Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan; Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng; chiết nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (không hoạt động tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (trừ luyện cán cao su, tái chế phế thải và trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt hệ thống sử dụng gas công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán ký gởi hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị ngành công nghiệp, vật tư trang thiết bị văn phòng, thiết bị nghe nhìn; Bán buôn máy móc, thiết bị vệ sinh công nghiệp, linh kiện sử dụng cho vỏ bình khí; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ dầu nhớt cặn). Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan; Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng; chiết nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất công nghiệp (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp). Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt. Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh. Bán buôn nhựa tổng hợp, phân đạm. Bán buôn bếp gas và các phụ kiện có liên quan (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG). |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: vận tải hành khách theo hợp đồng. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |