0316504363 - Công Ty Cổ Phần Điện Năng Lượng Mặt Trời Vĩnh Linh Bms
Công Ty Cổ Phần Điện Năng Lượng Mặt Trời Vĩnh Linh Bms là doanh nghiệp có mã số thuế 0316504363. Trụ sở đăng ký tại Số 1A, Ngõ 12, Quốc Lộ 46, Khối Ba Hà, Xã Vạn An, Nghệ An, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Trọng Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất điện cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Nam Đàn - Đội Thuế liên huyện Sông Lam II. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/09/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất điện tại Nghệ An. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Đầu Tư Và Xây Dựng Hiến Xuân - đã hoạt động được 17 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Điện Năng Lượng Mặt Trời Vĩnh Linh Bms ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Điện Năng Lượng Mặt Trời Vĩnh Linh Bms | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0316504363 |
| Địa chỉ | Số 1A, Ngõ 12, Quốc Lộ 46, Khối Ba Hà, Thị Trấn Nam Đàn, Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam Số 1A, Ngõ 12, Quốc Lộ 46, Khối Ba Hà, Xã Vạn An, Nghệ An, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Trọng Sơn |
| Điện thoại | 0981 783 327 |
| Ngày hoạt động | 24/09/2020 |
| Quản lý bởi | Huyện Nam Đàn - Đội Thuế liên huyện Sông Lam II |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất điện
Chi tiết: mặt trời, điện gió, thủy điện, điện khác (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét ( Không hoạt động tại trụ sở ) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu ( trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b; vật liệu xây dựng; hóa chất tại trụ sở ) |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: mặt trời, điện gió, thủy điện, điện khác (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện (trừ Truyền tải và điều độ Hệ thống điện quốc gia) (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ dầu nhớt cặn) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ mua bán vàng miếng). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (không tồn trữ hóa chất; trừ bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải ( trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không ) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |