0318935855-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Máy Sơn Minh
Chi Nhánh Công Ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Máy Sơn Minh là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0318935855-001. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố Đại La, Phường Hòa Khánh, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Quốc Huân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 182 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Chế Tạo Kết Cấu Thép Vneco.ssm - đã hoạt động được 21 năm 10 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Máy Sơn Minh qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Máy Sơn Minh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0318935855-001 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố Đại La, Phường Hòa Khánh, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Quốc Huân |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2431 | Đúc sắt, thép (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2432 | Đúc kim loại màu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hoá, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hoá, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản, gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Đại lý dịch vụ bưu chính viễn thông |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |