0400101235 - Công Ty Cổ Phần Xi Măng Vicem Hải Vân
Công Ty Cổ Phần Xi Măng Vicem Hải Vân (tên quốc tế: VICEM HAI VAN CEMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VICEM HAI VAN) là doanh nghiệp có mã số thuế 0400101235. Trụ sở đăng ký tại 65 Nguyễn Văn Cừ, Phường Hải Vân, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Việt Hồng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đà Nẵng - Thuế Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/04/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Xi Măng Chinfon Tại Thành Phố Đà Nẵng - đã hoạt động được 28 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xi Măng Vicem Hải Vân trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Xi Măng Vicem Hải Vân | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VICEM HAI VAN CEMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VICEM HAI VAN |
| Mã số thuế | 0400101235 |
| Địa chỉ |
65 Nguyễn Văn Cừ, Phường Hải Vân, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Việt Hồng |
| Điện thoại | 0236 384 217 |
| Ngày hoạt động | 01/04/2008 |
| Quản lý bởi | Đà Nẵng - Thuế Thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất xi măng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác khoáng sản, các loại phụ gia cho sản xuất xi măng. Khai thác đá xây dựng, cát xây dựng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng. |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao Chi tiết: Sản xuất xi măng. |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất bê tông thương phẩm và các cấu kiện bê tông đúc sẵn. (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các loại đá xây dựng. (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất clinker và các loại phụ gia. (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Chế tạo, sửa chữa phụ tùng, phụ kiện máy mốc thiết bị phục vụ ngành xi măng. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Xuất nhập khẩu vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ cho ngành xi măng. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng, clinker và vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. Xuất nhập khẩu xi măng và Clinker. Bán các loại đá xây dựng. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng xe ôtô. |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa đường thủy nội địa. |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Kinh doanh cảng biển. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Xếp dỡ cảng đường thủy. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh, đầu tư bất động sản. Cho thuê nhà xưởng, kho bãi. |