0401406286-001 - Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư & Xây Dựng Đại Quảng Tín – Chi Nhánh Tỉnh Thừa Thiên Huế
Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư & Xây Dựng Đại Quảng Tín – Chi Nhánh Tỉnh Thừa Thiên Huế là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0401406286-001. Trụ sở đăng ký tại Thôn Bình An 1, Xã Chân Mây – Lăng Cô, Thành phố Huế, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Phú Lĩnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Phú Lộc - Nam Đông. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/12/2020 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Thành phố Huế. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Vận Tải Và Xây Dựng Phú Thành Gia - đã hoạt động được 14 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư & Xây Dựng Đại Quảng Tín – Chi Nhánh Tỉnh Thừa Thiên Huế trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư & Xây Dựng Đại Quảng Tín - Chi Nhánh Tỉnh Thừa Thiên Huế | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0401406286-001 |
| Địa chỉ | Thôn Bình An 1, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam Thôn Bình An 1, Xã Chân Mây – Lăng Cô, Thành phố Huế, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Phú Lĩnh |
| Điện thoại | 0982 722 345 |
| Ngày hoạt động | 10/12/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Phú Lộc - Nam Đông |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà không để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt thiết bị công trình xây dựng. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết : Thiết kế công trình đường bộ. Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi. Thiết kế kết cấu, kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp.Thẩm tra thiết kế, dự toán các công trình xây dựng.Thiết kế xây dựng công trình : cấp thoát nước, đường bộ; Thiết kế quy hoạch xây dựng.Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp. Giám sát thi công xây dựng công trình điện. Giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ, cầu đường bộ. Giám sát xây dựng hoàn thiện công trình thủy lợi.Tư vấn lập, thẩm tra và quản lý dự án đầu tư. Lập hồ sơ mời thầu và xét thầu. Khảo sát địa hình các công trình giao thông. Khảo sát địa hình, địa chất công trình. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết : Kiểm tra chất lượng công trình, chứng nhận sự phù hợp chất lượng và an toàn chịu lực công trình xây dựng. |