0401692654 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Kiến Trúc Tân Minh Nhân
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Kiến Trúc Tân Minh Nhân (tên quốc tế: TAN MINH NHAN ARCHITECTURE CONSTRUCTION INVESTMENT CORPORATION; tên viết tắt: TAN MINH NHAN CORP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0401692654. Trụ sở đăng ký tại 250 Lê Văn Hiến, Phường Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nhan Văn Chiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoàn thiện công trình xây dựng cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Hải - Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/08/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 168 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoàn thiện công trình xây dựng tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Đông Tài - đã hoạt động được 19 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Kiến Trúc Tân Minh Nhân qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Kiến Trúc Tân Minh Nhân | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN MINH NHAN ARCHITECTURE CONSTRUCTION INVESTMENT CORPORATION |
| Tên viết tắt | TAN MINH NHAN CORP |
| Mã số thuế | 0401692654 |
| Địa chỉ |
250 Lê Văn Hiến, Phường Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nhan Văn Chiến
Ngoài ra Nhan Văn Chiến còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0236 395 871 |
| Ngày hoạt động | 11/08/2015 |
| Quản lý bởi | An Hải - Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí, lắp đặt nội, ngoại thất. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng hoa, cây cảnh. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí tại chân công trình; |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt máy móc công nghiệp, tháo dỡ máy móc và thiết bị cỡ lớn; |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt dây dẫn và thiết bị điện cấp điện áp đến 35KV; |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống báo cháy, chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát, hệ thống lạnh công nghiệp, lò hơi; |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí, lắp đặt nội, ngoại thất. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hoa và cây. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn vật tư, thiết bị cơ điện; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gỗ, sản phẩm trần thạch cao, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh (gỗ có nguồn gốc hợp pháp); |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình; |
| 7310 | Quảng cáo (không dập, cắt, gò, hàn, sơn bảng hiệu quảng cáo tại trụ sở). |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |