0401794416 - Công Ty TNHH Huni Housing
Công Ty TNHH Huni Housing (tên quốc tế: HUNI HOUSING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HUNI HOUSING CO,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0401794416. Trụ sở đăng ký tại 29 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Hải Châu, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Việt Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hải Châu - Thuế cơ sở 2 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/10/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 445 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Nhất Huy - đã hoạt động được 22 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Huni Housing trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Huni Housing | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUNI HOUSING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HUNI HOUSING CO,LTD |
| Mã số thuế | 0401794416 |
| Địa chỉ |
29 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Hải Châu, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Dương Việt Hùng
Ngoài ra Dương Việt Hùng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0236 383 584 |
| Ngày hoạt động | 12/10/2016 |
| Quản lý bởi | Hải Châu - Thuế cơ sở 2 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế và phác thảo công trình; Lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; Tư vấn, thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn, thiết kế kiến trúc nội, ngoại thất công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước; Tư vấn xây dựng; Thẩm tra thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình; Thiết kế cấp nhiệt, thông hơi, thông gió, điều hòa không khí, công trình dân dụng công nghiệp; Thiết kế phần cơ điện công trình; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị; Tư vấn lập, quản lý dự án đầu tư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Lập tổng dự toán và dự toán công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí tại chân công trình |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây lắp đường dây tải điện và trạm biến áp dưới 35KV; Xây dựng công trình điện. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều); Xây dựng công trình thủy điện. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình ngầm, đường ống dẫn khí-chất lỏng; Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư; Hoạt động tư vấn quản lý khác (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế và phác thảo công trình; Lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; Tư vấn, thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn, thiết kế kiến trúc nội, ngoại thất công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước; Tư vấn xây dựng; Thẩm tra thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình; Thiết kế cấp nhiệt, thông hơi, thông gió, điều hòa không khí, công trình dân dụng công nghiệp; Thiết kế phần cơ điện công trình; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị; Tư vấn lập, quản lý dự án đầu tư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Lập tổng dự toán và dự toán công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về môi trường. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc, bảo dưỡng, cắt tỉa cỏ, cây cảnh; Chế tác hòn non bộ, tiểu cảnh; Thi công các công trình cảnh quan, sân vườn; |