0401794416 - Công Ty TNHH Huni Housing
| Công Ty TNHH Huni Housing | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUNI HOUSING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HUNI HOUSING CO,LTD |
| Mã số thuế | 0401794416 |
| Địa chỉ |
29 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Hải Châu, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Dương Việt Hùng
Ngoài ra Dương Việt Hùng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0236 383 584 |
| Ngày hoạt động | 12/10/2016 |
| Quản lý bởi | Hải Châu - Thuế cơ sở 2 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế và phác thảo công trình; Lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; Tư vấn, thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn, thiết kế kiến trúc nội, ngoại thất công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước; Tư vấn xây dựng; Thẩm tra thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình; Thiết kế cấp nhiệt, thông hơi, thông gió, điều hòa không khí, công trình dân dụng công nghiệp; Thiết kế phần cơ điện công trình; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị; Tư vấn lập, quản lý dự án đầu tư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Lập tổng dự toán và dự toán công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí tại chân công trình |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây lắp đường dây tải điện và trạm biến áp dưới 35KV; Xây dựng công trình điện. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều); Xây dựng công trình thủy điện. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình ngầm, đường ống dẫn khí-chất lỏng; Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư; Hoạt động tư vấn quản lý khác (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế và phác thảo công trình; Lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; Tư vấn, thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn, thiết kế kiến trúc nội, ngoại thất công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước; Tư vấn xây dựng; Thẩm tra thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình; Thiết kế cấp nhiệt, thông hơi, thông gió, điều hòa không khí, công trình dân dụng công nghiệp; Thiết kế phần cơ điện công trình; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị; Tư vấn lập, quản lý dự án đầu tư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Lập tổng dự toán và dự toán công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về môi trường. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc, bảo dưỡng, cắt tỉa cỏ, cây cảnh; Chế tác hòn non bộ, tiểu cảnh; Thi công các công trình cảnh quan, sân vườn; |