0401828866 - Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Đông Thảo Vy
Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Đông Thảo Vy (tên quốc tế: DONG THAO VY TRADE AND CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CTY TNHH MTV ĐTXD&TM ĐÔNG THẢO VY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0401828866. Trụ sở đăng ký tại K54/51 Lê Hữu Trác, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Minh Đông. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Sơn Trà - Đội Thuế liên huyện Sơn Trà - Ngũ Hành Sơn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 28/04/2017 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 216 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thành Quân - đã hoạt động được 22 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Đông Thảo Vy ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Đông Thảo Vy | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DONG THAO VY TRADE AND CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CTY TNHH MTV ĐTXD&TM ĐÔNG THẢO VY |
| Mã số thuế | 0401828866 |
| Địa chỉ | K54/51 Lê Hữu Trác, Phường An Hải Đông, Quận Sơn Trà, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam K54/51 Lê Hữu Trác, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Đông |
| Ngày hoạt động | 28/04/2017 |
| Quản lý bởi | Quận Sơn Trà - Đội Thuế liên huyện Sơn Trà - Ngũ Hành Sơn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà các loại
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí tại chân công trình. |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm, inox. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (riêng xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát , sỏi bán tại chân công trình) |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn lập hồ sơ đánh giá tác động môi trường; Tư vấn đầu tư, thẩm tra và quản lý dự án đầu tư (trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ); Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng công trình xây dựng; Thiết kế nội - ngoại thất công trình; Thiết kế cảnh quan; Thiết kế điện – cơ điện công trình; Thiết kế cấp – thoát nước; Thiết kế thông gió – cấp thoát nhiệt; Thiết kế mạng thông tin – liên lạc trong công trình xây dựng; Thiết kế phòng cháy – chữa cháy; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, giao thông, cấp nước, thoát nước, thủy lợi); Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; Khảo sát địa chất, địa hình công trình. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |