0401835528 - Công Ty TNHH Bảo Tín Đức
Công Ty TNHH Bảo Tín Đức là doanh nghiệp có mã số thuế 0401835528. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phước Thái, Xã Bà Nà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thủy Tiên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường bộ cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cẩm Lệ - Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/06/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 48 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường bộ tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Hữu Hay - đã hoạt động được 19 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Bảo Tín Đức trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Bảo Tín Đức | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0401835528 |
| Địa chỉ |
Thôn Phước Thái, Xã Bà Nà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thủy Tiên |
| Điện thoại | 0905 020 353 |
| Ngày hoạt động | 06/06/2017 |
| Quản lý bởi | Cẩm Lệ - Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Gỗ có nguồn gốc hợp pháp) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (Gỗ có nguồn gốc hợp pháp) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Gỗ có nguồn gốc hợp pháp) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí tại chân công trình. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt thép (bán tại chân công trình). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn sơn, véc ni, bán buôn xi măng; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; bán buôn thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (riêng xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi bán tại chân công trình) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô; |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Lập, thẩm định hồ sơ dự toán công trình; Lập hồ sơ mời thầu; Tư vấn đấu thầu; Tư vấn quản lý dự án; Lập và thẩm tra dự án đầu tư xây dựng (không bao gồm tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và các công trình xây dựng khác; Thiết kế kiến trúc, kết cấu, hệ thống điện, cấp thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và các công trình xây dựng khác; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Nghiệm thu kỹ thuật công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và các công trình xây dựng khác; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe máy đào, máy lu; |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |