0401887967 - Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Davina
Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Davina (tên quốc tế: DAVINA HI-TECH AGRICULTURE CORPORATION; tên viết tắt: DAVINA HAGRITECH CORP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0401887967. Trụ sở đăng ký tại 70 Phan Đăng Lưu, Phường Hòa Cường, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Quang Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hải Châu. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 27/03/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 13 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại - Dịch Vụ Hoa Và Hơn Thế Nữa - đã hoạt động được 16 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Davina ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Davina | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAVINA HI-TECH AGRICULTURE CORPORATION |
| Tên viết tắt | DAVINA HAGRITECH CORP |
| Mã số thuế | 0401887967 |
| Địa chỉ | 70 Phan Đăng Lưu, Phường Hoà Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam 70 Phan Đăng Lưu, Phường Hòa Cường, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Quang Minh |
| Điện thoại | 0236 362 666 |
| Ngày hoạt động | 27/03/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hải Châu |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không bán động vật sống tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không bán hàng thủy sản, sản phẩm gia súc, gia cầm tươi sống và sơ chế tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |