0401892639 - Công Ty TNHH TM Và DV Trần Hoàng Phúc
Công Ty TNHH TM Và DV Trần Hoàng Phúc là doanh nghiệp có mã số thuế 0401892639. Trụ sở đăng ký tại Lô 19 Khu E1, Đường Trần Thánh Tông, Phường Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Xin. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Sơn Trà - Đội Thuế liên huyện Sơn Trà - Ngũ Hành Sơn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/04/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 172 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Chế Tạo Kết Cấu Thép Vneco.ssm - đã hoạt động được 21 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH TM Và DV Trần Hoàng Phúc trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH TM Và DV Trần Hoàng Phúc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0401892639 |
| Địa chỉ | Lô 19 Khu E1, Đường Trần Thánh Tông, Phường Nại Hiên Đông, Quận Sơn Trà, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam Lô 19 Khu E1, Đường Trần Thánh Tông, Phường Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Xin |
| Điện thoại | 0905 779 812 |
| Ngày hoạt động | 12/04/2018 |
| Quản lý bởi | Quận Sơn Trà - Đội Thuế liên huyện Sơn Trà - Ngũ Hành Sơn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí tại chân công trình. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí tại chân công trình. |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở) |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn dầu nhớt. |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng; Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng ô tô. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |