0401902911 - Công Ty Cổ Phần Phước Đại Nam
Công Ty Cổ Phần Phước Đại Nam (tên quốc tế: PHUOC-DAI-NAM JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: PHƯỚC ĐẠI NAM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0401902911. Trụ sở đăng ký tại Số 159-161, Đường 30 Tháng 4, Phường Hòa Cường, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Nghĩa Nam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hải Châu - Thuế cơ sở 2 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/06/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 349 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Thủy Sản Việt Nam - Xí Nghiệp Xây Lắp Số 03 - đã hoạt động được 23 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Phước Đại Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Phước Đại Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHUOC-DAI-NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | PHƯỚC ĐẠI NAM |
| Mã số thuế | 0401902911 |
| Địa chỉ |
Số 159-161, Đường 30 Tháng 4, Phường Hòa Cường, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Nghĩa Nam |
| Ngày hoạt động | 06/06/2018 |
| Quản lý bởi | Hải Châu - Thuế cơ sở 2 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn rau, quả, thực phẩm chức năng (không bán hàng thủy sản, sản phẩm gia súc, gia cầm tươi sống và sơ chế) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết:Thiết kế xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng, chứng nhận phù hợp với chất lượng công trình xây dựng,Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiệncông trình hạ tầng kỹ thuật.Hoạt động đo đạc bản đồ, khảo sát địa chất công trình.Khảo sát địa hình công trình xây dựng, Khảo sát địa hình công trình dân dụng, công nghiệp. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm, kiểm nghiệm vật liệu xây dựng và nền móng công trình; |