0401903591 - Công Ty Cổ Phần Lắp Máy Rmc
Công Ty Cổ Phần Lắp Máy Rmc là doanh nghiệp có mã số thuế 0401903591. Trụ sở đăng ký tại Lô 28 Khu B2-15 Khu Đô Thị Sinh Thái Ven Sông Hòa Xuân, Phường Hòa Xuân, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Mạnh Cường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất các cấu kiện kim loại cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cẩm Lệ - Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/06/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 22 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất các cấu kiện kim loại tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Khả Tâm - đã hoạt động được 16 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Lắp Máy Rmc trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Lắp Máy Rmc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0401903591 |
| Địa chỉ |
Lô 28 Khu B2-15 Khu Đô Thị Sinh Thái Ven Sông Hòa Xuân, Phường Hòa Xuân, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Mạnh Cường |
| Điện thoại | 0982 941 540 |
| Ngày hoạt động | 02/06/2018 |
| Quản lý bởi | Cẩm Lệ - Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Sản xuất, chế tạo các sản phẩm, thiết bị, kết cấu cơ khí thuộc lĩnh vực công nghiệp và dân dụng (không hoạt động tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất, chế tạo các sản phẩm, thiết bị, kết cấu cơ khí thuộc lĩnh vực công nghiệp và dân dụng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật điện, nhiệt điện, thủy điện, công trình năng lượng mặt trời |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, cấp thoát nước |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống báo cháy, chữa cháy, chống trộm, camera quan sát. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện; Bán buôn máy móc, thiết bị cơ khí, phụ tùng máy, vật tư công nghiệp. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng; Khảo sát xây dựng địa hình, địa chất; thủy văn công trình; Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn; Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn; Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình; Thiết kế xây dựng công trình: giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |