0401906521 - Công Ty TNHH MTV Công Nghệ Danaweld
Công Ty TNHH MTV Công Nghệ Danaweld (tên quốc tế: DANAWELD TECHNOLOGY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CTY TNHH MTV CÔNG NGHỆ DANAWELD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0401906521. Trụ sở đăng ký tại 103 Hồ Quý Ly, Phường Thanh Khê, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Thập. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kiểm tra và phân tích kỹ thuật cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Khê - Thuế cơ sở 1 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/06/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 22 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kiểm tra và phân tích kỹ thuật tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Vinacontrol Đà Nẵng - đã hoạt động được 21 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Công Nghệ Danaweld trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH MTV Công Nghệ Danaweld | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DANAWELD TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CTY TNHH MTV CÔNG NGHỆ DANAWELD |
| Mã số thuế | 0401906521 |
| Địa chỉ |
103 Hồ Quý Ly, Phường Thanh Khê, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Thập |
| Điện thoại | 0905 344 252 |
| Ngày hoạt động | 18/06/2018 |
| Quản lý bởi | Thanh Khê - Thuế cơ sở 1 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí tại chân công trình (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: Đóng mới tàu thủy, thiết bị và các loại phương tiện vận tải thủy (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí Chi tiết: Đóng thuyền buồm, xuồng máy, ca nô (không dập, cắt, hàn, gò, sơn tại trụ sở). |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (không dập, cắt, hàn, gò, sơn tại trụ sở). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (không dập, cắt, hàn, gò, sơn tại trụ sở). |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán và ký gửi hàng hóa. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm, inox (trừ bán buôn vàng miếng). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất; Bán buôn máy móc, trang thiết bị vật tư tàu thủy, máy thủy, hàng kim khí, điện máy, sắt thép, phụ tùng ô tô, xe máy, hàng điện tử, điện lạnh, điện dân dụng và công nghiệp. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn lập hồ sơ đánh giá tác động môi trường; Tư vấn đầu tư, thẩm tra và quản lý dự án đầu tư (trừ tư vấn pháp lý, tài chính, kế toán). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn và lập hồ sơ kinh tế, kỹ thuật phương tiện thủy; Thiết kế tàu biển; Thiết kế phương tiện thủy nội địa. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tư vấn và chuyển giao công nghệ đóng tàu; Tư vấn các loại máy móc, trang thiết bị tin học, văn phòng. |