0401911747 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Đô Thị Minh Trần
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Đô Thị Minh Trần (tên quốc tế: MINH TRAN URBAN INVESTMENT CONSTRUCTION AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: MINH TRAN CONSTRUCTION JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0401911747. Trụ sở đăng ký tại 132-134 Tôn Đức Thắng, Phường Hòa Khánh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Đại Dương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Liên Chiểu - Đội Thuế liên huyện Thanh Khê - Liên Chiểu. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 11/07/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 241 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Điện Trường Giang - đã hoạt động được 26 năm 2 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Đô Thị Minh Trần ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Đô Thị Minh Trần | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH TRAN URBAN INVESTMENT CONSTRUCTION AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | MINH TRAN CONSTRUCTION JSC |
| Mã số thuế | 0401911747 |
| Địa chỉ | 132-134 Tôn Đức Thắng, Phường Hoà Minh, Quận Liên Chiểu, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam 132-134 Tôn Đức Thắng, Phường Hòa Khánh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Ngọc Đại Dương
Ngoài ra Nguyễn Ngọc Đại Dương còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0917 983 339 |
| Ngày hoạt động | 11/07/2018 |
| Quản lý bởi | Quận Liên Chiểu - Đội Thuế liên huyện Thanh Khê - Liên Chiểu |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Không hoạt động tại trụ sở |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá hủy hoặc đập các tòa nhà và các công trình khác. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Làm sạch mặt bằng xây dựng; Vận chuyển đất, đào, lấp, san mặt bằng và ủi tại các mặt bằng xây dựng. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và chế biến gỗ (gỗ có nguồn gốc hợp pháp); Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Sàn giao dịch bất động sản; Dịch vụ tư vấn, môi giới, quản lý bất động sản. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Quản lý dự án, quản lý vận hành tòa nhà chung cư. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng công trình xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, giao thông, cấp nước, thoát nước); Thiết kế công trình thủy lợi, hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, giao thông, cấp nước, thoát nước); Khảo sát địa chất, địa hình công trình. |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Cung cấp tất cả các lĩnh vực của dịch vụ quảng cáo; Quảng cáo thương mại (không dập, cắt, gò, hàn, sơn bảng hiệu quảng cáo tại trụ sở). |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (trừ hoạt động thám tử, điều tra) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa và quốc tế. |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Trồng và chăm sóc cây xanh, cảnh quan. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |