0401956353 - Công Ty TNHH Education Maple Bear Đà Nẵng
Công Ty TNHH Education Maple Bear Đà Nẵng (tên quốc tế: MAPLE BEAR DA NANG EDUCATION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MAPLE BEAR DA NANG CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0401956353. Trụ sở đăng ký tại Tầng 2 Tòa Nhà F.home, 16 Lý Thường Kiệt, Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thu Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục nhà trẻ cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hải Châu. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 21/02/2019 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục nhà trẻ tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Giáo Dục Dream Garden - đã hoạt động được 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Education Maple Bear Đà Nẵng trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Education Maple Bear Đà Nẵng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MAPLE BEAR DA NANG EDUCATION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MAPLE BEAR DA NANG CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0401956353 |
| Địa chỉ | Tầng 2 Tòa Nhà F.home, 16 Lý Thường Kiệt, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam Tầng 2 Tòa Nhà F.home, 16 Lý Thường Kiệt, Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thu Hải |
| Điện thoại | 0236 388 862 |
| Ngày hoạt động | 21/02/2019 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hải Châu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Giáo dục nhà trẻ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí Chi tiết: Dạy các môn thể thao (bóng chày, bóng rổ, bóng đá...); Dạy thể thao, cắm trại; Dạy thể dục; Dạy cưỡi ngựa; Dạy bơi; Dạy võ thuật; Dạy yoga; |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật Chi tiết: Dạy piano và dạy các môn âm nhạc khác; Dạy hội họa; Dạy nhảy; Dạy kịch; Dạy mỹ thuật; Dạy nghệ thuật biểu diễn; |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Giáo dục dự bị; Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; Các khóa dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy đọc nhanh; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy máy tính; |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn giáo dục; Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; Dịch vụ đánh gia việc kiểm tra giáo dục; Dịch vụ kiểm tra giáo dục; Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên; |