0402089953 - Công Ty Cổ Phần Tự Động Hóa Gr
Công Ty Cổ Phần Tự Động Hóa Gr (tên quốc tế: GR AUTOMATION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: GR AUTOMATION .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0402089953. Trụ sở đăng ký tại 80 Nguyễn Minh Không, Phường Hòa Khánh, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Nhựt Hội. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Thanh Khê - Liên Chiểu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/03/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 26 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Lilama 7 - đã hoạt động được 19 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tự Động Hóa Gr, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Tự Động Hóa Gr | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GR AUTOMATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | GR AUTOMATION .,JSC |
| Mã số thuế | 0402089953 |
| Địa chỉ | 80 Nguyễn Minh Không, Phường Hoà Minh, Quận Liên Chiểu, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam 80 Nguyễn Minh Không, Phường Hòa Khánh, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Nhựt Hội |
| Điện thoại | 0934 549 697 |
| Ngày hoạt động | 29/03/2021 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Thanh Khê - Liên Chiểu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở) |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng; - Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; - Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt may; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hàng khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; - Hoạt động của cáp treo, đường sắt leo núi. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng xe ô tô |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Kiểm tra thành phần vật lý và hiệu suất của vật liệu, ví như độ chịu lực, độ bền, độ dày, năng lực phóng xạ; - Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về môi trường Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển; - chưa phân vào đâu được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |