0402090148 - Công Ty TNHH Chăn Nuôi Làng An Lâm
Công Ty TNHH Chăn Nuôi Làng An Lâm (tên quốc tế: AN LAM VILLAGE BREEDING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: AN LAM VILLAGE) là doanh nghiệp có mã số thuế 0402090148. Trụ sở đăng ký tại 80/3 Lê Hữu Trác, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Thiều Anh Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi gia cầm cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Sơn Trà - Đội Thuế liên huyện Sơn Trà - Ngũ Hành Sơn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 30/03/2021 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chăn nuôi gia cầm tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Chăn Nuôi C.p. Việt Nam - Chi Nhánh Tại Quảng Nam - đã hoạt động được 16 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Chăn Nuôi Làng An Lâm trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Chăn Nuôi Làng An Lâm | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AN LAM VILLAGE BREEDING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | AN LAM VILLAGE |
| Mã số thuế | 0402090148 |
| Địa chỉ | 80/3 Lê Hữu Trác, Phường An Hải Đông, Quận Sơn Trà, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam 80/3 Lê Hữu Trác, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Thiều Anh Dũng
Ngoài ra Thiều Anh Dũng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0965 297 777 |
| Ngày hoạt động | 30/03/2021 |
| Quản lý bởi | Quận Sơn Trà - Đội Thuế liên huyện Sơn Trà - Ngũ Hành Sơn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Chăn nuôi gia cầm
(Không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (Thuốc lá điếu sản xuất trong nước) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở |