0402093572 - Công Ty TNHH Sửa Chữa Cơ Khí Hoàng Phương
Công Ty TNHH Sửa Chữa Cơ Khí Hoàng Phương (tên quốc tế: HOANG PHUONG MECHANICAL REPAIR COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY SỬA CHỮA CƠ KHÍ HOÀNG PHƯƠNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 0402093572. Trụ sở đăng ký tại 63/14 Bình Thái 4, Phường Cẩm Lệ, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Thị Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cẩm Lệ - Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/04/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 174 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Chế Tạo Kết Cấu Thép Vneco.ssm - đã hoạt động được 21 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sửa Chữa Cơ Khí Hoàng Phương, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Sửa Chữa Cơ Khí Hoàng Phương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOANG PHUONG MECHANICAL REPAIR COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY SỬA CHỮA CƠ KHÍ HOÀNG PHƯƠNG |
| Mã số thuế | 0402093572 |
| Địa chỉ |
63/14 Bình Thái 4, Phường Cẩm Lệ, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Thị Phương |
| Điện thoại | 0918 549 010 |
| Ngày hoạt động | 13/04/2021 |
| Quản lý bởi | Cẩm Lệ - Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí (không hoạt động tại trụ sở chính). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí (không hoạt động tại trụ sở chính). |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe Chi tiết: Gia công và tân trang trục truyền động cơ và phụ tùng cơ khí khác của ô tô phục vụ xuất khẩu; Sản xuất, lắp ráp linh kiện phụ tùng ô tô. Sản xuất, gia công và lắp ráp linh kiện phụ tùng xe máy |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị văn phòng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải và các thiết bị phục vụ ngành cơ khí lắp máy |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp ráp máy móc, thiết bị điện - cơ khí (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (không hoạt động tại trụ sở chính; chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác; Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống); Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện ngành cơ khí, máy móc và thiết bị điều khiển tự động |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh vật tư tổng hợp |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa; |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Giao nhận hàng hóa, hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan, hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển; Dịch vụ làm thủ tục visa, hộ chiếu; đại lý bán vé máy bay. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng có người vận hành |