0402093999 - Công Ty TNHH MTV Nguyễn Trúc Hậu
Công Ty TNHH MTV Nguyễn Trúc Hậu là doanh nghiệp có mã số thuế 0402093999. Trụ sở đăng ký tại Tổ 5, Thôn Miếu Bông, Phường Hòa Xuân, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Trúc Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Hòa Vang - Đội Thuế liên huyện Cẩm Lệ - Hòa Vang. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 14/04/2021 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 354 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Thủy Sản Việt Nam - Xí Nghiệp Xây Lắp Số 03 - đã hoạt động được 23 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Nguyễn Trúc Hậu, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH MTV Nguyễn Trúc Hậu | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0402093999 |
| Địa chỉ | Tổ 5, Thôn Miếu Bông, Xã Hoà Phước, Huyện Hoà Vang, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam Tổ 5, Thôn Miếu Bông, Phường Hòa Xuân, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Trúc Hùng |
| Điện thoại | 0917 210 638 |
| Ngày hoạt động | 14/04/2021 |
| Quản lý bởi | Huyện Hòa Vang - Đội Thuế liên huyện Cẩm Lệ - Hòa Vang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao Chi tiết: Sản xuất thạch cao (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá Chi tiết: Sản xuất hàng trang thiết bị nội, ngoại thất, đá thiên nhiên các loại( Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công nội thất, thạch cao, sơn nước. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp và chuẩn bị mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa nhôm, cửa nhôm cao cấp, cửa sắt, cửa kéo, cửa cuốn, cửa xếp tự động , vách ngăn, vách kính mặt dựng, kính cường lực, lan can kính, cầu can kính, kính bếp sơn màu, cửa nhôm kính, phòng tắm kính. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt thép, ống thép, kim loại màu (Bán buôn kết cấu thép, thép phôi, sắt thép xây dựng, ống kim loại, tôn và thép lá). Bán buôn kim loại khác (trừ vàng miếng). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng gạch, ngói, xi măng, đá, cát, sỏi; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn cửa nhựa lõi thép, cửa nhôm, cửa nhôm cao cấp, cửa kéo, cửa cuốn, vật tư ngành cửa; Bán buôn thiết bị lắp đặt hệ thống cấp thoát nước như: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su. Bán buôn các loại inox, sắt, thép, nhôm, kính, sơn nước, vécni, vật tư thiết bị ngành nước, nhựa về xây dựng (riêng gạch, cát, sạn, xi măng bán tại chân công trình) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (riêng xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sạn bán tại chân công trình) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Môi giới bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn thiết kế, giám sát các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình kiến trúc. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất; |