0402256065 - Công Ty TNHH Thiết Kế Và Xây Dựng Dana Casa
Công Ty TNHH Thiết Kế Và Xây Dựng Dana Casa (tên quốc tế: DANA CASA DESIGN & CONSTRUCTION LIMITED COMPANY; tên viết tắt: DANA CASA) là doanh nghiệp có mã số thuế 0402256065. Trụ sở đăng ký tại 93 Trần Xuân Lê, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Nghĩa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Thanh Khê - Liên Chiểu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/11/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 346 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Thủy Sản Việt Nam - Xí Nghiệp Xây Lắp Số 03 - đã hoạt động được 23 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thiết Kế Và Xây Dựng Dana Casa ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thiết Kế Và Xây Dựng Dana Casa | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DANA CASA DESIGN & CONSTRUCTION LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | DANA CASA |
| Mã số thuế | 0402256065 |
| Địa chỉ | 93 Trần Xuân Lê, Phường Hoà Khê, Quận Thanh Khê, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam 93 Trần Xuân Lê, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Nghĩa |
| Điện thoại | 0924 888 248 |
| Ngày hoạt động | 26/11/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Thanh Khê - Liên Chiểu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông), kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước, sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn lập dự toán và tổng dự toán công trình; lập dự án đầu tư xây dựng công trình; quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; kiểm định chất lượng công trình xây dựng, đánh giá sự cố, lập phương án xử lý (trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm định chất lượng công trình xây dựng, đánh giá sự cố, lập phương án xử lý, đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực công trình |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời Chi tiết: |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: |