0402282379 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng A&T Đà Nẵng
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng A&T Đà Nẵng (tên quốc tế: A&T DA NANG INFRASTRUCTURE DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: ATDN IDI.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0402282379. Trụ sở đăng ký tại Số 1 Huy Du, Phường An Hải, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Nguyễn Hồng Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 176 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Trung Nam - đã hoạt động được 24 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng A&T Đà Nẵng ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng A&T Đà Nẵng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | A&T DA NANG INFRASTRUCTURE DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | ATDN IDI.,JSC |
| Mã số thuế | 0402282379 |
| Địa chỉ |
Số 1 Huy Du, Phường An Hải, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Nguyễn Hồng Quang |
| Điện thoại | 0243 557 686 |
| Ngày hoạt động | 23/06/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, thuế, kiểm toán, kế toán) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản - Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản - Dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước (hoạt động trong phạm vi chứng chỉ đăng ký); - Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình; -Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Khảo sát trắc địa công trình; - Giám sát thi công xây dựng công trình: Giao thông; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng; - Thẩm tra dự toán, thẩm tra thiết kế (trong phạm vi chứng chỉ); Dịch vụ thí nghiệm vật liệu xây dựng; - Dịch vụ kiểm định chất lượng công trình; - Dịch vụ kiểm tra chứng nhận sự phù hợp về chât lượng công trình; - Tư vấn đấu thầu và lập hồ sơ mời thầu; - Quan trắc lún, quan trắc biến dạng độ nghiêng công trình; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế hệ thống thông gió, điều hòa không khí công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế mạng thông tin liên lạc công trình dân dụng; - Thiết kế điện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; - Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi - Giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình thủy lợi; - Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy công trình xây dựng. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |