0600383604 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Hà Lan
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Hà Lan (tên quốc tế: HA LAN CONSULTAL CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HA LAN JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0600383604. Trụ sở đăng ký tại Thôn Ngô Xá, Xã Tân Minh, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Nga. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện ý Yên - Đội Thuế liên huyện ý Yên - Vụ Bản. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/04/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 624 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Kim Phát - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Hà Lan trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Hà Lan | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HA LAN CONSULTAL CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HA LAN JSC |
| Mã số thuế | 0600383604 |
| Địa chỉ | Thôn Ngô Xá, Xã Tân Minh, Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Thôn Ngô Xá, Xã Tân Minh, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Nga |
| Điện thoại | 0912 136 001 |
| Ngày hoạt động | 06/04/2007 |
| Quản lý bởi | Huyện ý Yên - Đội Thuế liên huyện ý Yên - Vụ Bản |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng khác, công trình hạ tầng kỹ thuật; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến thủy hải sản |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chế biến, bảo quản thực phẩm; sản xuất, bảo quản các sản phẩm từ nông - lâm nghiệp; |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất các mặt hàng may mặc; |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ nhựa; |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cơ khí; hàn, tiện; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ nhựa; |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, hệ thống công trình cấp thoát nước; |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng, tu bổ, tôn tạo các công trình văn hóa, di tích lịch sử; |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng khác, công trình hạ tầng kỹ thuật; |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy; |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất, sơn tĩnh điện, sơn nước. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xử lý nền móng công trình; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, trang thiết bị phục vụ ngành công nghiệp, xây dựng, giao thông vận tải; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán các sản phẩm từ nhựa; Mua bán thiết bị phòng cháy, chữa cháy. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn giám sát thi công xây dựng các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, công trình điện; Khảo sát địa hình, địa chất, trắc nghiệm; Thiết kế kết cấu các công trình: Dân dụng, công nghiệp, công trình cấp thoát nước, công trình điện; Lập dự án đầu tư; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, lập dự toán và tổng dự toán công trình, đấu thầu, chọn thầu, thẩm tra dự án các công trình xây dựng; Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; Kiểm định chất lượng các công trình xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp loại II; Thiết kế quy hoạch đô thị loại III, các khu công nghiệp, khu chế xuất, điểm dân cư; Tư vấn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng, thiết kế các công trình thủy lợi; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, trang thiết bị phục vụ ngành công nghiệp, xây dựng, giao thông vận tải; |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy ngoại ngữ, tin học; |