0600415214 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng V.p.t
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng V.p.t (tên quốc tế: V.P.T CONSTRUCTION DESIGN CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VPT., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0600415214. Trụ sở đăng ký tại Xóm 4, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Phúc Toản. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Xuân Thủy. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/12/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 403 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Nga Vinh - đã hoạt động được 29 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng V.p.t trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng V.p.t | |
|---|---|
| Tên quốc tế | V.P.T CONSTRUCTION DESIGN CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VPT., JSC |
| Mã số thuế | 0600415214 |
| Địa chỉ | Xóm 4, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Xóm 4, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Phúc Toản |
| Điện thoại | 0941 258 666 |
| Ngày hoạt động | 26/12/2007 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Xuân Thủy |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát xây dựng; Thiết kế kiến trúc nội, ngoại thất các công trình xây dựng: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi. Lập quy hoạch tổng thể mặt bằng xây dựng; Thiết kế công trình điện; Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thi công các công trình xây dựng: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình điện, hạ tầng kỹ thuật; Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng; Lập hồ sơ mời thầu; Phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đấu thầu, lựa chọn nhà thầu tư vấn, thi công; Thí nghiệm vật liệu xây dựng; Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Quản lý dự án các công trình xây dựng; Tư vấn thiết kế tàu thủy và phương tiện thủy nội địa; Giám sát kỹ thuật, thi công tàu thủy và phương tiện thủy nội địa; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: Đóng mới, hoán cải các phương tiện thủy nội địa; |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Xử lý ô nhiễm môi trường nước thải ao, hồ; |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng các công trình thủy lợi; |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng các công trình công nghiệp; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình kỹ thuật dân dụng khác; |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng; (không dùng mìn nổ) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Mua bán dầu nhớt. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị điện nước; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận chuyển hành khách theo tuyến cố định và theo hợp đồng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát xây dựng; Thiết kế kiến trúc nội, ngoại thất các công trình xây dựng: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi. Lập quy hoạch tổng thể mặt bằng xây dựng; Thiết kế công trình điện; Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thi công các công trình xây dựng: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình điện, hạ tầng kỹ thuật; Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng; Lập hồ sơ mời thầu; Phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đấu thầu, lựa chọn nhà thầu tư vấn, thi công; Thí nghiệm vật liệu xây dựng; Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Quản lý dự án các công trình xây dựng; Tư vấn thiết kế tàu thủy và phương tiện thủy nội địa; Giám sát kỹ thuật, thi công tàu thủy và phương tiện thủy nội địa; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về môi trường, khoa học, đánh giá tác động môi trường; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị thi công; |