0600966451 - Công Ty Cổ Phần Haco
Công Ty Cổ Phần Haco (tên quốc tế: HACO JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HACO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0600966451. Trụ sở đăng ký tại Số 29 Đường Trần Khánh Dư, Khu Đtm Hòa Vượng, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Anh Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Nam Định - Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/10/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Xây Dựng Công Trình Giao Thông 144 - đã hoạt động được 22 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Haco ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Haco | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HACO JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HACO |
| Mã số thuế | 0600966451 |
| Địa chỉ |
Số 29 Đường Trần Khánh Dư, Khu Đtm Hòa Vượng, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Anh Hùng |
| Điện thoại | 0986 807 766 |
| Ngày hoạt động | 10/10/2012 |
| Quản lý bởi | Nam Định - Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án; Tư vấn đấu thầu; Thẩm định thiết kế, dự toán các công trình: Dân dụng, Công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động kiến trúc; Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác (Tư vấn khảo sát địa hình, thủy văn, địa chất công trình; Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng; Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát thi công các công trình: Dân dụng, Công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tư vấn giám sát khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm vật liệu xây dựng; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện an toàn chịu lực công trình xây dựng; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động khí tượng thuỷ văn; Hoạt động chuyên môn khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính); |