0600994970 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Chiến Dũng
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Chiến Dũng (tên quốc tế: CHIEN DUNG TRADING CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CHIEN DUNG., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0600994970. Trụ sở đăng ký tại Đường Giây Nhất, Xóm 3, Xã Hồng Phong, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lưu Đức Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hải Hậu - Thuế cơ sở 9 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/09/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 624 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Kim Phát - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Chiến Dũng qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Chiến Dũng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CHIEN DUNG TRADING CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CHIEN DUNG., JSC |
| Mã số thuế | 0600994970 |
| Địa chỉ |
Đường Giây Nhất, Xóm 3, Xã Hồng Phong, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lưu Đức Dũng |
| Điện thoại | 0912 067 530 |
| Ngày hoạt động | 24/09/2013 |
| Quản lý bởi | Hải Hậu - Thuế cơ sở 9 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông ( cầu – hầm; đường bộ) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng; |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết : Lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Cầu - hầm; Đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Đúc, ép cọc bê tông; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Dịch vụ thương mại; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Quản lý dự án công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Khảo sát địa hình, địa chất xây dựng công trình. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị thi công công trình, máy móc phục vụ ngành nông nghiệp; |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |