0601006535 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Kỹ Thuật Môi Trường Hải Đăng
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Kỹ Thuật Môi Trường Hải Đăng là doanh nghiệp có mã số thuế 0601006535. Trụ sở đăng ký tại Số 10 Phan Huy Chú, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Chiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Nam Định - Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/11/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 402 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Nga Vinh - đã hoạt động được 29 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Kỹ Thuật Môi Trường Hải Đăng, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Kỹ Thuật Môi Trường Hải Đăng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0601006535 |
| Địa chỉ |
Số 10 Phan Huy Chú, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Chiến |
| Điện thoại | 0915 546 571 |
| Ngày hoạt động | 27/11/2013 |
| Quản lý bởi | Nam Định - Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn lập, thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, lập đề án xả nước thải vào nguồn tiếp nhận, khai thác nguồn nước. Lập dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật cho các dự án thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường, dịch vụ đo đạc và lập bản đồ; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt, chuyển giao công nghệ và bảo hành các thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị công nghiệp; |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước; lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hòa không khí. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau, quả, cà phê, chè, đường sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải, bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác, bán buôn hàng may mặc; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua, bán các chất phụ gia, hóa chất khác sử dụng trong công nghiệp và môi trường; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận chuyển và xử lý nước thải các loại chất thải rắn sinh hoạt, bệnh viên, chất thải công nghiệp và chất thải nguy hại; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn lập, thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, lập đề án xả nước thải vào nguồn tiếp nhận, khai thác nguồn nước. Lập dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật cho các dự án thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường, dịch vụ đo đạc và lập bản đồ; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Quan trắc phân tích môi trường đất, nước, không khí, chất thải nguy hại và lập báo cáo quan trắc môi trường; |