0601044795 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Khí – Xây Dựng Trung Tín Phát
Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Khí – Xây Dựng Trung Tín Phát (tên quốc tế: TRUNG TIN PHAT MECHANIC – CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TRUNG TIN PHAT MC CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601044795. Trụ sở đăng ký tại Xóm Phượng Tường 2, Xã Cát Thành, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Diên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Nam Ninh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 01/12/2014 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 69 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Và Xây Dựng Thi Sơn - đã hoạt động được 24 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Khí – Xây Dựng Trung Tín Phát trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Khí - Xây Dựng Trung Tín Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUNG TIN PHAT MECHANIC – CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TRUNG TIN PHAT MC CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0601044795 |
| Địa chỉ | Xóm Phượng Tường 2, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Xóm Phượng Tường 2, Xã Cát Thành, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Diên |
| Điện thoại | 0350 394 188 |
| Ngày hoạt động | 01/12/2014 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Nam Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất gạch không nung bê tông, cống bi, cọc bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao và các chất phụ gia khác |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy công cụ ngành ngư nghiệp và công nghiệp |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng (Không bao gồm nổ mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vec ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác (ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su) (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |