0601076490 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Nông Sản Hoàng Chung
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Nông Sản Hoàng Chung (tên quốc tế: HOANG CHUNG COMMERCIAL AND AGRICULTURAL SERVICES COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601076490. Trụ sở đăng ký tại Thôn 11, Xã Quỹ Nhất, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Chiển. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi gia cầm cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Nghĩa Hưng - Đội Thuế liên huyện Hải Hậu - Nghĩa Hưng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 28/10/2015 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chăn nuôi gia cầm tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Giống Chăn Nuôi - Thủy Sản Hà Nam - đã hoạt động được 20 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Nông Sản Hoàng Chung trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Nông Sản Hoàng Chung | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOANG CHUNG COMMERCIAL AND AGRICULTURAL SERVICES COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0601076490 |
| Địa chỉ | Thôn 11, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Thôn 11, Xã Quỹ Nhất, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Chiển |
| Điện thoại | 0912 300 148 |
| Ngày hoạt động | 28/10/2015 |
| Quản lý bởi | Huyện Nghĩa Hưng - Đội Thuế liên huyện Hải Hậu - Nghĩa Hưng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng hoa, cây cảnh |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nước ngọt |
| 0323 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng (Không sử dụng mìn nổ) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán và ký gửi hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hoa và cây, động vật sống (Trừ các loại nhà nước cấm); Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, sơn, vecni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ các loại nhà nước cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |