0601111579 - Công Ty Cổ Phần Cổng Nhôm Đúc Svn
Công Ty Cổ Phần Cổng Nhôm Đúc Svn (tên quốc tế: SVN ALUMINUM GATE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: SVN GATE., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601111579. Trụ sở đăng ký tại Xóm 11, Xã Hải Hưng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Văn Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đúc kim loại màu cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hải Hậu - Thuế cơ sở 9 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/04/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 89 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đúc kim loại màu tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Quang Nhật - đã hoạt động được 25 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Cổng Nhôm Đúc Svn, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Cổng Nhôm Đúc Svn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SVN ALUMINUM GATE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | SVN GATE., JSC |
| Mã số thuế | 0601111579 |
| Địa chỉ |
Xóm 11, Xã Hải Hưng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Văn Minh |
| Điện thoại | 0972 254 678 |
| Ngày hoạt động | 07/04/2016 |
| Quản lý bởi | Hải Hậu - Thuế cơ sở 9 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Đúc kim loại màu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai; |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) chi tiết: Sản xuất quần áo bảo hộ lao động; Sản xuất quần áo trẻ em, quần áo bơi, quần áo trượt tuyết; |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại Chi tiết: Rèn, dập, ép và cán kim loại; |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại; |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị điện thoại và truyền thông; (Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi; Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn bán thành phẩm bằng sắt thép và kim loại màu; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; Bán buôn sơn và véc ni; Bán buôn vật liệu xây dựng như cát, sỏi; Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; Bán buôn kính phẳng; Bán buôn đồ ngũ kim và khóa; Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán buôn bình đun nước nóng; Bán buôn thiết bị vệ sinh như: bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su...; Bán buôn dụng cụ cầm tay: búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác; |