0601112646 - Công Ty TNHH Thương Mại Nam Cường Thịnh
Công Ty TNHH Thương Mại Nam Cường Thịnh (tên quốc tế: NAM CUONG THINH TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NAM CUONG THINH TRADING CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601112646. Trụ sở đăng ký tại Số 2/212 Đường Kênh, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thị Định. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đại lý du lịch cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Nam Định - Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/05/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 37 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đại lý du lịch tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Du Lịch Ninh Bình - đã hoạt động được 19 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Nam Cường Thịnh trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Nam Cường Thịnh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAM CUONG THINH TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NAM CUONG THINH TRADING CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0601112646 |
| Địa chỉ |
Số 2/212 Đường Kênh, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Thị Định |
| Điện thoại | 0948 243 753 |
| Ngày hoạt động | 06/05/2016 |
| Quản lý bởi | Nam Định - Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Đại lý du lịch |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ nhựa |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng, tu bổ, tôn tạo các công trình văn hóa, di tích lịch sử |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng khác, hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ (Không dùng mìn nổ và các chất gây nổ) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm dò mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống camera giám sát, báo động, chống trộm, thiết bị phòng cháy, chữa cháy |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xử lý nền móng công trình |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán hệ thống camera giám sát, báo động, chống trộm, thiết bị phòng cháy, chữa cháy; Mua bán máy móc, trang thiết bị phục vụ ngành công nghiệp, xây dựng, giao thông vận tải |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội ngoại thất |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán các sản phẩm từ nhựa |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ các loại nhà nước cấm) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách đường bộ theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn giám sát thi công xây dựng các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, công trình điện; Khảo sát địa hình, địa chất, trắc nghiệm; Thiết kế kết cấu các công trình: Dân dụng, công nghiệp, công trình cấp thoát nước, công trình điện; Lập dự án đầu tư; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, lập dự toán và tổng dự toán công trình, đấu thầu, chọn thầu, thẩm tra dự án các công trình xây dựng; Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; Kiểm định chất lượng các công trình xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp loại II; Thiết kế quy hoạch đô thị loại III, các khu công nghiệp, khu chế xuất, điểm dân cư; Tư vấn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng, thiết kế các công trình thủy lợi |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, trang thiết bị phục vụ ngành công nghiệp, xây dựng, giao thông vận tải |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |