0601136083 - Công Ty TNHH Cơ Khí Xuân Tiến
Công Ty TNHH Cơ Khí Xuân Tiến (tên quốc tế: XUAN TIEN MECHANICS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: XUAN TIEN MECHANICS CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601136083. Trụ sở đăng ký tại Xóm 4, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đinh Khánh Duy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Xuân Trường - Đội Thuế liên huyện Xuân Thủy. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 11/04/2017 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 15 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Nam Hòa - đã hoạt động được 22 năm 10 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cơ Khí Xuân Tiến, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Cơ Khí Xuân Tiến | |
|---|---|
| Tên quốc tế | XUAN TIEN MECHANICS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | XUAN TIEN MECHANICS CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0601136083 |
| Địa chỉ | Xóm 4, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Xóm 4, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đinh Khánh Duy |
| Điện thoại | 0913 019 855 |
| Ngày hoạt động | 11/04/2017 |
| Quản lý bởi | Huyện Xuân Trường - Đội Thuế liên huyện Xuân Thủy |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
Chi tiết: Sản xuất máy làm đất, máy gặt, máy đập lúa, máy cấy, máy bơm, máy chế biến thức ăn chăn nuôi, máy bóc, tảy hạt, máy làm nấm, máy đóng bịch nấm, máy chế biến thực phẩm, máy cưa, máy phay, máy bào, các loại máy chế biến gỗ. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) Chi tiết: Sản xuất nồi hơi, buồng hấp khử trùng |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất, gia công hàng cơ khí từ inox, nhôm, sắt. |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng Chi tiết: sản xuất dao kéo, lưỡi cưa, lưỡi bào, lưỡi phay. |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung Chi tiết: Sản xuất lò đốt rác thải. |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất thiết bị làm lạnh công nghiệp, kho lạnh. |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp Chi tiết: Sản xuất máy làm đất, máy gặt, máy đập lúa, máy cấy, máy bơm, máy chế biến thức ăn chăn nuôi, máy bóc, tảy hạt, máy làm nấm, máy đóng bịch nấm, máy chế biến thực phẩm, máy cưa, máy phay, máy bào, các loại máy chế biến gỗ. |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng Chi tiết: Sản xuất máy ép gạch không nung, máy đảo bê tông; Sản xuất máy móc, thiết bị phục vụ xây dựng. |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá Chi tiết: Sản xuất máy sấy khô trong nông nghiệp. |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy sấy khô và hệ thống sấy, máy nghiền và hệ thống nghiền. |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: Đóng tàu và cấu kiện nổi; Sản xuất các bộ phận cho tàu và cấu kiện nổi (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng, lắp ráp hệ thống nhà xưởng bằng kim loại. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn tôn tấm, thép tấm, thép hình, thép hộp, thép xây dựng, inox (inox tấm, cuộn) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, vật liệu phục vụ cho lắp đặt hệ thống nước, đồ ngũ kim, các loại cửa sắt, cửa gỗ, cửa nhựa, cửa inox, gỗ cây, gỗ công nghiệp. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ hàng hóa nhà nước cấm) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo dạy nghề và chuyển giao công nghệ. |