0601160079 - Công Ty TNHH Kinh Doanh Và Dịch Vụ Thuần Việt
Công Ty TNHH Kinh Doanh Và Dịch Vụ Thuần Việt (tên quốc tế: THUAN VIET BUSINESS AND SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THUAN VIET B.S CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601160079. Trụ sở đăng ký tại Xóm 12, Ninh Bình, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Văn Việt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tái chế phế liệu cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Hải Hậu - Đội Thuế liên huyện Hải Hậu - Nghĩa Hưng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 13/06/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tái chế phế liệu tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH 27/7 Kim Quy - đã hoạt động được 22 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kinh Doanh Và Dịch Vụ Thuần Việt qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Kinh Doanh Và Dịch Vụ Thuần Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THUAN VIET BUSINESS AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THUAN VIET B.S CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0601160079 |
| Địa chỉ | Xóm 12, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Xóm 12, Ninh Bình, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Văn Việt |
| Điện thoại | 0948 969 778 |
| Ngày hoạt động | 13/06/2018 |
| Quản lý bởi | Huyện Hải Hậu - Đội Thuế liên huyện Hải Hậu - Nghĩa Hưng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Tái chế phế liệu
(Không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 3830 | Tái chế phế liệu (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán và ký gửi hàng hóa. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn quặng kim loại, sắt, thép và kim loại khác (Trừ các loại nhà nước cấm) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại - Bán buôn hóa chất phục vụ ngành cơ khí, đúc (Trừ các loại nhà nước cấm) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ các loại nhà nước cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |