0601220144 - Công Ty TNHH Tập Đoàn Đóng Tàu James
Công Ty TNHH Tập Đoàn Đóng Tàu James (tên quốc tế: JAMES SHIPBUILDING GROUP COMPANY LIMITED; tên viết tắt: JSG GROUP CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601220144. Trụ sở đăng ký tại Tổ 5, Xã Xuân Trường, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đức Phùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đóng tàu và cấu kiện nổi cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Ninh Bình - Thuế Tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/08/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 45 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đóng tàu và cấu kiện nổi tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Vũ Văn Cường - đã hoạt động được 23 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tập Đoàn Đóng Tàu James ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tập Đoàn Đóng Tàu James | |
|---|---|
| Tên quốc tế | JAMES SHIPBUILDING GROUP COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | JSG GROUP CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0601220144 |
| Địa chỉ |
Tổ 5, Xã Xuân Trường, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Phùng |
| Điện thoại | 0913 315 349 |
| Ngày hoạt động | 06/08/2021 |
| Quản lý bởi | Ninh Bình - Thuế Tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng định kỳ tàu thuyền; Sửa chữa và bảo dưỡng thuyền giải trí; |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy như: Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống...; Xây dựng đập và đê; Hoạt động nạo vét đường thủy. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời; Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp (như tàu, thuyền, du thuyền); Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào nhóm nào, sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế phương tiện thuỷ nội địa; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ chuyền giao công nghệ bao gồm: Môi giới chuyển giao công nghệ; Tư vấn chuyển giao công nghệ; Đánh giá công nghệ; Giám định công nghệ; Xúc tiến chuyển giao công nghệ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |