0601325524 - Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Minh Dũng 18
Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Minh Dũng 18 (tên quốc tế: MINH DUNG 18 CONSTRUCTION CONSULTING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MINH DUNG 18 CONSTRUCTION CONSULTING CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601325524. Trụ sở đăng ký tại 2/46 Tức Mạc, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Thế Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 402 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Nga Vinh - đã hoạt động được 29 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Minh Dũng 18, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Minh Dũng 18 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH DUNG 18 CONSTRUCTION CONSULTING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MINH DUNG 18 CONSTRUCTION CONSULTING CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0601325524 |
| Địa chỉ |
2/46 Tức Mạc, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Thế Anh |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế các công trình thủy lợi, công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường bộ;Thiết kế kết cấu các công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế nội thất, ngoại thất công trình; Thiết kế lưới điện phân phối có cấp điện áp đến 35Kv; Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng; Tư vấn đầu tư xây dựng: Lập dự án,thẩm định dự án,tư vấn đấu thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả xét thầu các bước thuộc dự án đầu tư xây dựng và mua sắm trang thiết bị, hàng hoá; Quản lý và điều hành các dự án đầu tư xây dựng; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán, dự toán các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35Kv; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp, cấp điện áp đến 220Kv; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị cơ – điện công trình dân dụng và công nghiệp; Khảo sát địa chất công trình; Khảo sát địa hình công trình xây dựng; Thiết kế phòng cháy chữa cháy công trình. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ đấu giá) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản (trừ đấu giá) |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế các công trình thủy lợi, công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường bộ;Thiết kế kết cấu các công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế nội thất, ngoại thất công trình; Thiết kế lưới điện phân phối có cấp điện áp đến 35Kv; Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng; Tư vấn đầu tư xây dựng: Lập dự án,thẩm định dự án,tư vấn đấu thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả xét thầu các bước thuộc dự án đầu tư xây dựng và mua sắm trang thiết bị, hàng hoá; Quản lý và điều hành các dự án đầu tư xây dựng; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán, dự toán các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35Kv; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp, cấp điện áp đến 220Kv; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị cơ – điện công trình dân dụng và công nghiệp; Khảo sát địa chất công trình; Khảo sát địa hình công trình xây dựng; Thiết kế phòng cháy chữa cháy công trình. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |