0700521329 - Công Ty Cổ Phần Hạ Tầng Nam Sơn
Công Ty Cổ Phần Hạ Tầng Nam Sơn (tên quốc tế: NAM SON INFRASTRUCTURE COMPANY SHARES; tên viết tắt: CÔNG TY HẠ TẦNG NAM SƠN) là doanh nghiệp có mã số thuế 0700521329. Trụ sở đăng ký tại Số 297, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Phủ Lý, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Văn Hiệu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Phủ Lý - Đội Thuế liên huyện Phủ Lý - Kim Bảng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/01/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 106 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xuân Tùng - đã hoạt động được 25 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Hạ Tầng Nam Sơn, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Hạ Tầng Nam Sơn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAM SON INFRASTRUCTURE COMPANY SHARES |
| Tên viết tắt | CÔNG TY HẠ TẦNG NAM SƠN |
| Mã số thuế | 0700521329 |
| Địa chỉ | Số 297, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Châu Cầu, Thành Phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam Số 297, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Phủ Lý, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Bùi Văn Hiệu
Ngoài ra Bùi Văn Hiệu còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 07/01/2011 |
| Quản lý bởi | Tp. Phủ Lý - Đội Thuế liên huyện Phủ Lý - Kim Bảng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(Kinh doanh và cho thuê bất động sản, văn phòng làm việc, căn hộ, nhà ở, ki ốt, trung tâm thương mại, siêu thị) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Kinh doanh và cho thuê bất động sản, văn phòng làm việc, căn hộ, nhà ở, ki ốt, trung tâm thương mại, siêu thị) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất công trình; - Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế cơ - điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát công tác xây dựng bao gồm: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; - Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; Phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; - Đo bóc khối lượng; - Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; - Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; - Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |