0700837869 - Công Ty TNHH Neweb Việt Nam
Công Ty TNHH Neweb Việt Nam (tên quốc tế: NEWEB VIETNAM CO., LTD.; tên viết tắt: NVNM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0700837869. Trụ sở đăng ký tại Lô Đất Cn01, Khu Công Nghiệp Đồng Văn Iii, Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Chen, Yung-Chi (Paul Chen). Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thiết bị truyền thông cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Ninh Bình - Thuế Tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/04/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thiết bị truyền thông tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Honlei Đức Hà - đã hoạt động được 17 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Neweb Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Neweb Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NEWEB VIETNAM CO., LTD. |
| Tên viết tắt | NVNM |
| Mã số thuế | 0700837869 |
| Địa chỉ |
Lô Đất Cn01, Khu Công Nghiệp Đồng Văn Iii, Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Chen, Yung-Chi (Paul Chen)
Ngoài ra Chen, Yung-Chi (Paul Chen) còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 06/04/2020 |
| Quản lý bởi | Ninh Bình - Thuế Tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thiết bị truyền thông
Chi tiết: Sản xuất, gia công, lắp ráp các sản phẩm liên quan đến thiết bị truyền thông và phụ kiện của các thiết bị này, bao gồm: Ăng ten, thiết bị thông tin liên lạc vệ tinh, các thiết bị truyền thông di động và thiết bị truyền thông gia dụng, sản phẩm truyền thông, sản phẩm liên lạc thông minh, các sản phẩm liên lạc mô-đun/ra-đa/nhiếp ảnh, sản phẩm liên lạc doanh nghiệp/người tiêu dùng, sản phẩm hệ thống nhận dạng tần số vô tuyến, khóa cửa thông minh, sản phẩm cảm biến IoT, sản phẩm cơ sở hạ tầng mạng, thiết bị kết nối mạng và các sản phẩm, phụ kiện liên quan khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử Chi tiết: Sản xuất, gia công và lắp ráp các sản phẩm truyền thông khác nhau và các ứng dụng điện tử tiêu dùng có liên quan, bán thành phẩm và thiết bị ngoại vi, khuôn mẫu và đồ gá, chẳng hạn như dây, bảng mạch in, nguồn điện, giá đỡ sản phẩm, vỏ nhựa và kim loại, tấm mạch in đã lắp ráp linh kiện của thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển, và các bộ phận liên quan khác. |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông Chi tiết: Sản xuất, gia công, lắp ráp các sản phẩm liên quan đến thiết bị truyền thông và phụ kiện của các thiết bị này, bao gồm: Ăng ten, thiết bị thông tin liên lạc vệ tinh, các thiết bị truyền thông di động và thiết bị truyền thông gia dụng, sản phẩm truyền thông, sản phẩm liên lạc thông minh, các sản phẩm liên lạc mô-đun/ra-đa/nhiếp ảnh, sản phẩm liên lạc doanh nghiệp/người tiêu dùng, sản phẩm hệ thống nhận dạng tần số vô tuyến, khóa cửa thông minh, sản phẩm cảm biến IoT, sản phẩm cơ sở hạ tầng mạng, thiết bị kết nối mạng và các sản phẩm, phụ kiện liên quan khác. |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng Chi tiết: Sản xuất, gia công và lắp ráp các thiết bị thông tin liên lạc khác nhau liên quan đến thiết bị điện tử dân dụng, bán thành phẩm và thiết bị ngoại vi của chúng, khuôn mẫu và đồ gá, chẳng hạn như loa thông minh, màn hình thông minh, thiết bị điện tử thông minh, máy ảnh trong nhà và ngoài trời, và các sản phẩm liên quan khác. |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: Sản xuất, gia công và lắp ráp các sản phẩm liên quan đến thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển, các bộ phận của các thiết bị này bao gồm: Thiết bị GPS, đồng hồ thông minh, thiết bị đo lường và ghi, máy đo khí, công tơ đo lượng tiêu dùng, thiết bị kiểm soát môi trường và điều khiển tự động, và các sản phẩm, bộ phận liên quan khác. |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp Chi tiết: Sản xuất, gia công và lắp ráp các sản phẩm, bán thành phẩm và thiết bị ngoại vi, khuôn mẫu và đồ gá liên quan đến thiết bị y tế, chẳng hạn như dụng cụ xét nghiệm y tế, thiết bị chẩn đoán y tế, thiết bị hỗ trợ di chuyển thông minh, vật liệu xét nghiệm y tế, sản phẩm hệ thống truyền tải thông tin y tế và các sản phẩm liên quan khác |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học Chi tiết: Sản xuất, gia công và lắp ráp ống kính chụp ảnh ngoài trời (lens máy ảnh), camera ô tô và các sản phẩm liên quan khác. |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện Chi tiết: Sản xuất, gia công và lắp ráp thiết bị quản lý nguồn, máy chủ, đầu sạc, súng sạc và các sản phẩm liên quan khác. |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe Chi tiết: Sản xuất, gia công và lắp ráp cảm biến radar ô tô và các sản phẩm liên quan khác. |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất, gia công và lắp ráp các sản phẩm, bán thành phẩm và thiết bị ngoại vi, khuôn mẫu và đồ gá liên quan đến thiết bị y tế, chẳng hạn như thiết bị hỗ trợ di chuyển thông minh, sản phẩm hệ thống truyền tải thông tin y tế và các sản phẩm liên quan khác |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Cung cấp dịch vụ sửa chữa các sản phẩm liên quan đến thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển, và bộ phận của các thiết bị này. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc Cung cấp dịch vụ sửa chữa các sản phẩm liên quan đến thiết bị truyền thông và phụ kiện của các thiết bị này. |