0800858252 - Công Ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Xi Nan Hải Dương
Công Ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Xi Nan Hải Dương (tên quốc tế: XI NAN HAI DUONG COMPANY LIMITED; tên viết tắt: XNHD CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0800858252. Trụ sở đăng ký tại Km 64+500, Quốc Lộ 5 A, Xã Lai Khê, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Zheng Mei Ren ( Trịnh Mỹ Nhân). Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hải Phòng - Thuế Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/08/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 86 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vic - đã hoạt động được 26 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Xi Nan Hải Dương trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Xi Nan Hải Dương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | XI NAN HAI DUONG COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | XNHD CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0800858252 |
| Địa chỉ |
Km 64+500, Quốc Lộ 5 A, Xã Lai Khê, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Zheng Mei Ren ( Trịnh Mỹ Nhân)
Ngoài ra Zheng Mei Ren ( Trịnh Mỹ Nhân) còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 18/08/2010 |
| Quản lý bởi | Hải Phòng - Thuế Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn Chi tiết: Sản xuất giống lợn, chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầ; chăn nuôi gà; chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; chăn nuôi gia cầm khác |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi Chi tiết: - Tư vấn kỹ thuật chăn nuôi chăm sóc thú y; vắc xin phòng chống dịch bệnh - Hợp tác gia công với hộ chăn nuôi; cung cấp con giống, thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản; bao tiêu sản phẩm chăn nuôi |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Kinh doanh, chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông sản, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa), các loại vi lượng dùng cho sản xuất thức ăn chăn nuôi, con giống gia súc, gia cầm, thuốc thú y |