0801035558 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Vận Tải Mạnh Toàn
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Vận Tải Mạnh Toàn là doanh nghiệp có mã số thuế 0801035558. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đại Đồng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thê. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Kim Thành - Đội Thuế liên huyện Kim Môn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 02/07/2013 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 195 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thạch Khôi - đã hoạt động được 27 năm 10 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Vận Tải Mạnh Toàn qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Vận Tải Mạnh Toàn | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0801035558 |
| Địa chỉ | Thôn Đại Đồng, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Thôn Đại Đồng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thê |
| Điện thoại | 0934 205 325 |
| Ngày hoạt động | 02/07/2013 |
| Quản lý bởi | Huyện Kim Thành - Đội Thuế liên huyện Kim Môn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan, nhựa đường, nhũ tương nhựa đường; bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan; bán buôn khí dầu mỏ hóa lỏng(LPG) và các sản phẩm liên quan |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: lắp ráp khung nhà thép công nghiệp |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: san lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: lắp đặt đường dây và trạm biến thế đến 35Kv |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi). |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan, nhựa đường, nhũ tương nhựa đường; bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan; bán buôn khí dầu mỏ hóa lỏng(LPG) và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim. |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính); Cho thuê thiết bị vận tải đường bộ |