0801039834 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Thái Việt Cường
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thái Việt Cường (tên quốc tế: THAI VIET CUONG ONE MEMBER COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV THÁI VIỆT CƯỜNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801039834. Trụ sở đăng ký tại Số 10 Ngõ Phương Chính, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nhữ Hồng Nam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Bình Giang - Đội Thuế liên huyện Cẩm Bình - Thanh Miện. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/10/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 256 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Lắp Bình Minh - đã hoạt động được 22 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Thái Việt Cường trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thái Việt Cường | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THAI VIET CUONG ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV THÁI VIỆT CƯỜNG |
| Mã số thuế | 0801039834 |
| Địa chỉ | Số 10 Ngõ Phương Chính, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Số 10 Ngõ Phương Chính, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nhữ Hồng Nam |
| Điện thoại | 0983 421 628 |
| Ngày hoạt động | 15/10/2013 |
| Quản lý bởi | Huyện Bình Giang - Đội Thuế liên huyện Cẩm Bình - Thanh Miện |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Đo đạc thành lập bản đồ địa hình các tỷ lệ. - Đo đạc lập bản đồ địa chính các tỷ lệ. - Đo đạc lập bản đồ địa giới hành chính và hồ sơ địa giới hành chính các cấp - Đo đạc lập các loại bản đồ chuyên ngành, chuyên đề - Khảo sát địa hình, đo đạc công trình - Lập hồ sơ địa chính - Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất - Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai - Xây dựng hệ thống thông tin dữ liệu địa lý, tài nguyên môi trường - Đánh giá tác động môi trường - Thiết kế công trình: Xây dựng dân dụng, công nghiệp - Thiết kế công trình thủy lợi đến cấp 3 - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi đến cấp 3 - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp - Giám sát thủy lợi |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa máy bơm |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá Chi tiết: Sản xuất nước đá |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, hạ tầng cơ sở |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Đại lý xi măng; Đại lý gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Đại lý kính xây dựng; Đại lý sơn, vécni; Đại lý gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Đại lý đồ ngũ kim; Đại lý vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; Đại lý đồ kim khí |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; ; Bán buôn đồ kim khí |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán lẻ xi măng; Bán lẻ gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán lẻ kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán lẻ gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán lẻ đồ ngũ kim; Bán lẻ vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; Bán lẻ đồ kim khí |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Đo đạc thành lập bản đồ địa hình các tỷ lệ. - Đo đạc lập bản đồ địa chính các tỷ lệ. - Đo đạc lập bản đồ địa giới hành chính và hồ sơ địa giới hành chính các cấp - Đo đạc lập các loại bản đồ chuyên ngành, chuyên đề - Khảo sát địa hình, đo đạc công trình - Lập hồ sơ địa chính - Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất - Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai - Xây dựng hệ thống thông tin dữ liệu địa lý, tài nguyên môi trường - Đánh giá tác động môi trường - Thiết kế công trình: Xây dựng dân dụng, công nghiệp - Thiết kế công trình thủy lợi đến cấp 3 - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi đến cấp 3 - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp - Giám sát thủy lợi |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động tư vấn, giới thiệu việc làm trong nước |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |