0801044827 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Và Sản Xuất Trường Phát Decor
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Và Sản Xuất Trường Phát Decor (tên quốc tế: TRUONG PHAT DECOR SERVICES AND PRODUCTION TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TRUONG PHAT DECOR.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801044827. Trụ sở đăng ký tại Thôn Vĩnh Ninh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Thị Nhiên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Thanh Hà - Đội Thuế liên huyện Nam Thanh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/12/2013 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 25 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần L.q Joton Tại Hải Dương - đã hoạt động được 27 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Và Sản Xuất Trường Phát Decor, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Và Sản Xuất Trường Phát Decor | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUONG PHAT DECOR SERVICES AND PRODUCTION TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TRUONG PHAT DECOR.,JSC |
| Mã số thuế | 0801044827 |
| Địa chỉ | Thôn Vĩnh Ninh, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Thôn Vĩnh Ninh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dương Thị Nhiên |
| Điện thoại | 0987 731 731 |
| Ngày hoạt động | 06/12/2013 |
| Quản lý bởi | Huyện Thanh Hà - Đội Thuế liên huyện Nam Thanh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất chất giống nhựa; sản xuất nước hương nguyên chất chưng cất; sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm; sản xuất phim, giấy ảnh, các vật liệu nhạy với ánh sáng khác; sản xuất chất để tẩy kim loại; sản xuất chất phụ gia cho xi măng; sản xuất mực vẽ và in |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất bột đá, đá mài hoặc đá đánh bóng và các sản phẩm tự nhiên, nhân tạo bao gồm sản phẩm kết dính trên nền xốp; sản xuất sợi và tấm dệt khoáng phi kim, quần áo, mũ, giày dép, giấy, dây bện, dây thừng; sản xuất các nguyên liệu mài và các đồ không lắp khung của các sản phẩm đó với nguyên liệu khoáng hoặc xen lu lô; sản xuất vật liệu cách âm khoáng như: sản xuất len xỉ, len đá, len khoáng tương tự, chất khoáng bón cây, đất sét và các nguyên liệu cách âm, cách nhiệt, thẩm âm; sản xuất các sản phẩm từ khoáng khác như: Mica và các sản phẩm từ mica, than bùn, than chì (không phải sản phẩm điện); sản xuất các sản phẩm từ asphát và nguyên liệu tương tự, ví dụ chất dính atphát, xỉ than; sợi các bon và graphit và các sản phẩm từ sợi các bon (trừ các thiết bị điện) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng công trình |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Các công việc dưới bề mặt; xây dựng bể bơi ngoài trời; rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động cho bề ngoài tòa nhà |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý sơn |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế website |