0801099921 - Công Ty TNHH Khuôn Đúc Choikang
Công Ty TNHH Khuôn Đúc Choikang (tên quốc tế: CHOIKANG MOLD SOLUTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CHOIKANG MOLD SOLUTION CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801099921. Trụ sở đăng ký tại Đường Gom Quốc Lộ 5, Khu Cẩm Khê B, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Park Chil Seog. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hải Dương - Đội Thuế thành phố Hải Dương. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 25/11/2014 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 323 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dũng Cường - đã hoạt động được 25 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Khuôn Đúc Choikang, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Khuôn Đúc Choikang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CHOIKANG MOLD SOLUTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CHOIKANG MOLD SOLUTION CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0801099921 |
| Địa chỉ | Đường Gom Quốc Lộ 5, Khu Cẩm Khê B, Phường Tứ Minh, Thành Phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Đường Gom Quốc Lộ 5, Khu Cẩm Khê B, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Park Chil Seog |
| Điện thoại | 0220 355 927 |
| Ngày hoạt động | 25/11/2014 |
| Quản lý bởi | Tp. Hải Dương - Đội Thuế thành phố Hải Dương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công các sản phẩm sắt thép cơ khí, kết cấu thép, khung nhà thép, khuôn mẫu chính xác, các mặt hàng cơ, kim khí. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công các sản phẩm sắt thép cơ khí, kết cấu thép, khung nhà thép, khuôn mẫu chính xác, các mặt hàng cơ, kim khí. |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn; - Sản xuất các sản phẩm đinh vít; bulông, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự; đinh tán, vòng đệm và các sản phẩm không ren tương tự. |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn các loại phương tiện bốc xếp vận tải đường bộ; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây diện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn nồi hơi, thiết bị nồi hơi, phụ tùng nồi hơi và máy bơm nước,... |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý vé máy bay, tàu hoả. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa theo quy định của pháp luật |