0801178700 - Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thành Đạt Hd
| Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thành Đạt Hd | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0801178700 |
| Địa chỉ |
Lô Nv 05.66 Khu Đô Thị Mới Tuệ Tĩnh, Phường Thành Đông, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tuấn Khanh |
| Điện thoại | 0385 736 586 |
| Ngày hoạt động | 31/03/2016 |
| Quản lý bởi | Lê Thanh Nghị - Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Tư vấn lập án các công trình - Tư vấn quy hoạch - Tư vấn đấu thầu công trình dân dụng công nghiệp, giao thông thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước, san lấp mặt bằng - Thiết kế công trình cấp thoát nước; Công trình công nghiệp nặng lượng (đường dây và trạm biến áp); Thiết kế công trình thủy điện; Thiết kế công trình xây dựng dân dụng công nghiệp, thủy lợi; Thiết kế công trình giao thông, đường bộ - Khảo sát địa chất công trình - địa chất kỹ thuật - Khảo sát địa hình - Giám sát công tác xây dựng, hoàn thiện công trình: công trình dân dụng công nghiệp, giao thông (cầu đường bộ), thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước; giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy điện. - Tư vấn quản lý dự án, thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật và dự toán xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi,; Thẩm định hồ sơ yêu cầu, kết quả lựa chọn nhà thầu - Kỹ sư định giá hạng 2 - Thí nghiệm vật liệu xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng công trình |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Hút bùn, nạo vét kênh mương, khoan nhồi, đóng cọc |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, máy xây dựng, máy nâng hạ, máy nén khí. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm từ xi măng, bê tông đúc sẵn |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, cây giống, cây bóng mát, cây trang trí lá màu và đường diềm, thảm cỏ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn lập án các công trình - Tư vấn quy hoạch - Tư vấn đấu thầu công trình dân dụng công nghiệp, giao thông thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước, san lấp mặt bằng - Thiết kế công trình cấp thoát nước; Công trình công nghiệp nặng lượng (đường dây và trạm biến áp); Thiết kế công trình thủy điện; Thiết kế công trình xây dựng dân dụng công nghiệp, thủy lợi; Thiết kế công trình giao thông, đường bộ - Khảo sát địa chất công trình - địa chất kỹ thuật - Khảo sát địa hình - Giám sát công tác xây dựng, hoàn thiện công trình: công trình dân dụng công nghiệp, giao thông (cầu đường bộ), thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước; giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy điện. - Tư vấn quản lý dự án, thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật và dự toán xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi,; Thẩm định hồ sơ yêu cầu, kết quả lựa chọn nhà thầu - Kỹ sư định giá hạng 2 - Thí nghiệm vật liệu xây dựng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị máy xây dựng không kèm người điều khiển |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển, trang trí cây cảnh theo yêu cầu; dịch vụ cải tạo môi trường sinh thái, duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, vườn hoa |