0801208088 - Công Ty TNHH TM & Xd Tân Toàn Thắng
Công Ty TNHH TM & Xd Tân Toàn Thắng là doanh nghiệp có mã số thuế 0801208088. Trụ sở đăng ký tại Khu Dân Cư Huyền Tụng, Phường Hiến Thành, Thị Xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thị Hằng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Kinh Môn - Đội Thuế liên huyện Kim Môn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 17/03/2017 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 240 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Thành An 141 - Chi Nhánh Tổng Công Ty Thành An - Công Ty TNHH Một Thành Viên - đã hoạt động được 29 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH TM & Xd Tân Toàn Thắng trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH TM & Xd Tân Toàn Thắng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0801208088 |
| Địa chỉ |
Khu Dân Cư Huyền Tụng, Phường Hiến Thành, Thị Xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Thị Hằng |
| Điện thoại | 0916 322 666 |
| Ngày hoạt động | 17/03/2017 |
| Quản lý bởi | Thị xã Kinh Môn - Đội Thuế liên huyện Kim Môn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng Chi tiết: Khai thác, chế biến than các loại |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa thiết bị điện nước, điều hòa không khí |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); phụ tùng máy nổ, máy khoan, máy khai khoáng xây dựng; thiết bị phụ tùng máy công nghiệp, nông nghiệp và thiết bị hạ tầng, thiết bị phụ tùng ô tô. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng, dầu, nhựa đường, củi; bán buôn than các loại |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, phế liệu, phế thải kim loại, phôi thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gạch ngói, cát, đá, sỏi, xi măng, sơn, vôi, tấp lợp, tấm trần, tôn mạ mầu, vách trần thạch cao, đồ ngũ kim, cốp pha, thiết bị vệ sinh, ống nước |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thiết bị điện nước, sơn tường và các loại vật liệu khác trong xây dựng |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa; hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ; hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển; cho thuê máy móc, thiế bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu. |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |