0801428679 - Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Dịch Vụ Hồng Vận
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Dịch Vụ Hồng Vận (tên quốc tế: HONG VAN PRODUCTION AND TRADING SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HONG VAN 3 CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801428679. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đức Hỷ, Xã Cẩm Giang, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Hồng Thái. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Cẩm Giàng - Đội Thuế liên huyện Cẩm Bình - Thanh Miện. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/09/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 206 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Cửu Long - đã hoạt động được 29 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Dịch Vụ Hồng Vận ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Dịch Vụ Hồng Vận | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HONG VAN PRODUCTION AND TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HONG VAN 3 CO., LTD |
| Mã số thuế | 0801428679 |
| Địa chỉ | Thôn Đức Hỷ, Xã Cẩm Hưng, Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Thôn Đức Hỷ, Xã Cẩm Giang, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đỗ Hồng Thái
Ngoài ra Đỗ Hồng Thái còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0985 819 182 |
| Ngày hoạt động | 13/09/2024 |
| Quản lý bởi | Huyện Cẩm Giàng - Đội Thuế liên huyện Cẩm Bình - Thanh Miện |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(Luật Kinh doanh bất động sản 2014) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang Loại trừ: Đúc sắt thép |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (Luật Phòng cháy chữa cháy sửa đổi bổ sung năm 2013) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Loại trừ lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (Luật Bảo vệ môi trường 2014; Nghị định 38/2015/NĐ-CP về quản lý chất thải và phế liệu; Thông tư 36/2015/TT-BTNMT về quản lý chất thải nguy hại) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Luật Bảo vệ môi trường 2014; Nghị định 38/2015/NĐ-CP về quản lý chất thải và phế liệu; Thông tư 36/2015/TT-BTNMT về quản lý chất thải nguy hại) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Loại trừ: – Hoạt động kiến trúc và cầu đường được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan); – Quản lý dự án các công trình xây dựng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan). |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Loại trừ: – Cải tạo các công trình xây dựng đúc sẵn hoàn chỉnh từ các bộ phận tự sản xuất nhưng không phải bê tông, xem ngành 16 (Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện) và ngành 25 (Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị); – Xây dựng các công trình công nghiệp, loại trừ công trình nhà được phân vào nhóm 42930 (Xây dựng công trình chế biến, chế tạo); – Hoạt động kiến trúc và cầu đường được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan); – Quản lý dự án các công trình xây dựng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan). |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Loại trừ: Quản lý dự án liên quan đến xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan). |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Loại trừ hoạt động dò mìn và sử dụng chất nổ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Loại trừ lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy Nghị định 136/2020/NĐ-CP) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng (Nghị định 15/2021/NĐ-CP; Thông tư 04/2017/TT-BXD.) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế) (trừ thiết bị y tế) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Loại trừ: - Bán buôn phế thải, phế liệu bằng kim loại được phân vào nhóm 46697 (Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Nghị định 98/2021/NĐ-CP) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Luật Kinh doanh bất động sản 2014) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ (Bộ Luật Dân sự 2015) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |