0801429841 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Tài Nguyên Khoáng Sản Và Nông Sản Khánh Hằng
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Tài Nguyên Khoáng Sản Và Nông Sản Khánh Hằng là doanh nghiệp có mã số thuế 0801429841. Trụ sở đăng ký tại Khu Chợ Hóp, Thôn Thượng Đáp, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Hằng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Nam Thanh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/10/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 258 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Thành An 141 - Chi Nhánh Tổng Công Ty Thành An - Công Ty TNHH Một Thành Viên - đã hoạt động được 29 năm 9 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Tài Nguyên Khoáng Sản Và Nông Sản Khánh Hằng qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Tài Nguyên Khoáng Sản Và Nông Sản Khánh Hằng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0801429841 |
| Địa chỉ | Khu Chợ Hóp, Thôn Thượng Đáp, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Khu Chợ Hóp, Thôn Thượng Đáp, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Hằng |
| Điện thoại | 0975 179 681 |
| Ngày hoạt động | 01/10/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Nam Thanh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà để ở
(theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Thu mua, chế biến nông sản |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0710 | Khai thác quặng sắt (theo quy định tại Điều 53 Luật Khoáng sản năm 2010) |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm (theo quy định tại Điều 53 Luật Khoáng sản năm 2010) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (theo quy định tại Điều 53 Luật Khoáng sản năm 2010) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở (theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở (theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt (theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ (theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước (theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020) |