0801435926 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Trung Phát
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Trung Phát (tên quốc tế: TRUNG PHAT CONSTRUCTION AND TRADING INVESTMENT CONSULTING JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801435926. Trụ sở đăng ký tại Số 9 Nguyễn Thượng Mẫn, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quang Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Thành phố Hải Dương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/12/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 258 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Thành An 141 - Chi Nhánh Tổng Công Ty Thành An - Công Ty TNHH Một Thành Viên - đã hoạt động được 29 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Trung Phát trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Trung Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUNG PHAT CONSTRUCTION AND TRADING INVESTMENT CONSULTING JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0801435926 |
| Địa chỉ | Số 9 Nguyễn Thượng Mẫn, Phường Nguyễn Trãi, Thành Phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Số 9 Nguyễn Thượng Mẫn, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quang Trung |
| Điện thoại | 0981 991 777 |
| Ngày hoạt động | 26/12/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Thành phố Hải Dương |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Luật Xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020 |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Luật Xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020 |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Luật Xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020 |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Chi tiết: Luật Xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020 |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Luật Xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020 |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Luật Xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020 |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Luật Xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020 |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Luật Xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020 |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Luật Xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020 |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Luật Xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020 |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng Chi tiết: Luật Xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020 |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Luật Xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020 |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Luật Xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020 |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Trừ hoạt động nổ mìn |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Trừ hoạt động nổ mìn |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện ( Trừ lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Luật Xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020 |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Luật Xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020 |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Luật Xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020 |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ: hoạt động đấu giá, hoạt động đại lý bảo hiểm, môi giới chứng khoán) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ kinh doanh vàng ) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp ( Trừ thiết bị y tế, thực phẩm chức năng, dược phẩm, dụng cụ y tế ) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Hoạt động tuân theo luật Bất Động Sản 2023 |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Hoạt động tuân theo luật Bất Động Sản 2023 (trừ hoạt động môi giới chứng khoán) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu . (Theo Luật Xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |