0801436239 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải An Bình Hd
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải An Bình Hd (tên quốc tế: AN BINH HD TRANSPORT SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: AN BINH HD.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801436239. Trụ sở đăng ký tại Thôn An Bình, Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Huỳnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Kim Môn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 03/01/2025 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 710 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Hải - đã hoạt động được 34 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải An Bình Hd trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải An Bình Hd | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AN BINH HD TRANSPORT SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | AN BINH HD.,LTD |
| Mã số thuế | 0801436239 |
| Địa chỉ | Thôn An Bình , Xã Tuấn Việt, Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Thôn An Bình, Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Văn Huỳnh
Ngoài ra Nguyễn Văn Huỳnh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0345 173 273 |
| Ngày hoạt động | 03/01/2025 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Kim Môn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) Nghị định 116/2017/NĐ-CP về quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác Nghị định 116/2017/NĐ-CP về quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Nghị định 116/2017/NĐ-CP về quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Nghị định 116/2017/NĐ-CP về quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Bán buôn quặng kim loại - Bán buôn sắt thép - Bán buôn kim loại khác Nghị định 17/2020/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định về điều kiện đầu tư kinh doanh |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết : - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến - Bán buôn xi măng Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn kính xây dựng Bán buôn sơn, vécni - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh - Bán buôn đồ ngũ kim - |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hàng khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch. - Kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa Thông tư 20/2011/TT-BGTVT quy định về vận tải hành khách đường thủy nội địa Nghị định 128/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới) - Nghị định số 110/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014: Quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa - Nghị định 128/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa ( trong kho loại khác) Nghị định 67/2020/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 68/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, hóa lỏng khí để vận chuyển). |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Gửi hàng; Giao nhận hàng hóa; Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay - Dịch vụ logistics Chi tiết : là hoạt động nhận hàng, vận chuyển, lưu kho, lưu bãi, làm thủ tục hải quan, các thủ tục giấy tờ khác, tư vấn khách hàng, đóng gói bao bì, ghi ký mã hiệu, giao hàng hoặc các dịch vụ khác có liên quan đến hàng hoá theo thoả thuận với khách hàng để hưởng thù lao |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |