0801443388 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Haitekvn
Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Haitekvn (tên quốc tế: HAITEKVN TECHNICAL SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HAITEKVN TECHNICAL SERVICES CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801443388. Trụ sở đăng ký tại Đội 4, Thôn Giữa, Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thành Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Kim Thành - Đội Thuế liên huyện Kim Môn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 456 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Và Phát Triển Hpi - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Haitekvn ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Haitekvn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAITEKVN TECHNICAL SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HAITEKVN TECHNICAL SERVICES CO., LTD |
| Mã số thuế | 0801443388 |
| Địa chỉ | Đội 4, Thôn Giữa, Xã Vũ Dũng, Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Đội 4, Thôn Giữa, Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Long |
| Điện thoại | 0977 173 010 |
| Ngày hoạt động | 12/03/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Kim Thành - Đội Thuế liên huyện Kim Môn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị lọc nước, vật tư ngành nước (Lọc nước dùng trong sinh hoạt, chế biến thực phẩm, nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp,…) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất các thiết bị điện hỗ trợ cho các mặt hàng khác mà Công ty sản xuất. |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị lọc nước, vật tư thiết bị ngành nước (Lọc nước dùng trong sinh hoạt, chế biến thực phẩm, nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Xây dựng, vận hành công trình xử lý nước thải. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước như: Hệ thống thủy lợi (kênh); Hồ chứa. Xây dựng các công trình cửa: Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa; Nhà máy xử lý nước thải; Trạm bơm. Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014, Luật Thủy lợi 2017 |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014 |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị lọc nước, vật tư ngành nước (Lọc nước dùng trong sinh hoạt, chế biến thực phẩm, nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp,…) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn bách hoá tổng hợp, bán buôn hàng điện lạnh, thiết bị lọc nước, máy móc công nghiệp, đồ điện, điện tử dân dụng |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe ô tô các loại đảm bảo điều kiện theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ năm 2008. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô; Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định. Hoạt động theo quy định tại Nghị định số 10/2020/NĐ-CP |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải than, khoáng sản, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác; Vận tải hàng nặng, vận tải container; Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải đảm bảo điều kiện theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ năm 2008. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường bộ; Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa; Hoạt động quản lý bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ôtô, bãi để xe đạp, xe máy; Lai dắt, cứu hộ đường bộ; Điều phối xe vận tải hàng hóa,… |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến Vận tải. Chi tiết: Gửi hàng, Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ; Giao nhận hàng hóa, Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan,…. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh,… |